金刚眼睛

jīn gāng yǎn jīngkim cương nhãn tình

Hán Việt: kim cương nhãn tình · Pinyin: jīn gāng yǎn jīng

Tổng quan

KIM CANG NHÃN TÌNH Thiền lâm phương ngữ. Con mắt Kim Cang. Chỉ cho trí huệ của người đã ngộ. Pháp nhãn. NTNL q. thượng ghi: 上堂: 雨打虛空於剝剝、 日明大地黑漫漫。 箇中開得金剛眼、 生死何嘗有異端。 Sư thượng đường: Trời mưa hư không k

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指目光锐利能洞彻原形的眼睛。

Cấu tạo: 金 (kim) + 剛 (cương) + 眼 (nhãn) + 睛 (tình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指目光锐利能洞彻原形的眼睛。

other

  • Nguồn khác Con mắt Kim Cang
  • Nguồn khác Chỉ cho trí huệ của người đã ngộ
  • Nguồn khác Pháp nhãn
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 上堂: 雨打虛空於剝剝、 日明大地黑漫漫。 箇中開得金剛眼、 生死何嘗有異端。 Sư thượng đường: Trời mưa hư không khô không khốc Ban ngày mặt đất tối như bưng Trong đây mở được con mắt huệ Sinh tử đâu từng có mối manh?

Từ liên quan

Gần nghĩa

金刚怒目 · 眼睛一亮 · 眼睛定動 · 眼睛很尖 · 眼睛發直 · 眼睛睁视 · 金刚合金 · 金刚总持