金盡裘敝

jīn jìn qiú bì kim tận cừu tệ

Hán Việt: kim tận cừu tệ · Pinyin: jīn jìn qiú bì

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (tận) + (cừu) + (tệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮袍破了,钱用完了。形容贫困失意的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容贫困失意的样子。语本《战国策.秦策一》﹕"﹝苏秦﹞说秦王书十上而说不纳≮貂之裘弊﹐黄金百镒尽。资用乏絶﹐去秦而归。"