金屋藏嬌
kim ốc tàng kiều
Hán Việt: kim ốc tàng kiều · Pinyin: jīn wū cáng jiāo
Tổng quan
ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ) | ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ) | ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇:原指汉武帝刘彻的表妹陈阿娇。汉武帝幼小时喜爱阿娇,并说要让她住在金屋里。指以华丽的房屋让所爱的妻妾居住。也指取妾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"金屋贮娇"。
- Tân Hoa Tự Điển 娇原指汉武帝刘彻的表妹陈阿娇『武帝幼小时喜爱阿娇,并说要让她住在金屋里。指以华丽的房屋让所爱的妻妾居住。也指取妾。
Eng
- CC-CEDICT a golden house to keep one's mistress (idiom); a magnificent house built for a beloved woman
- Cihui 金屋藏嬌 īnwūcángjiāo f.e. magnificent house for a beloved woman