金屋藏嬌

jīn wū cáng jiāo kim ốc tàng kiều

Hán Việt: kim ốc tàng kiều · Pinyin: jīn wū cáng jiāo

Tổng quan

ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ) | ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Cấu tạo: (kim) + (ốc) + (tàng) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ) | ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢武帝幼時欲建華麗的宮殿給表妹阿嬌居住。典出漢.班固〈漢武故事〉。後指營建華屋給所愛的女子居住,或指納妾之事。元.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「則怕呵,把俺年深色淺,當了個金屋藏嬌。」《二十載繁華夢》第二三回:「當時佘老五戀著雁翎,周庸祐也戀著雁翎,各有金屋藏嬌之意。」

Eng

  • CC-CEDICT a golden house to keep one's mistress (idiom); a magnificent house built for a beloved woman
  • Cihui 金屋藏嬌 īnwūcángjiāo f.e. magnificent house for a beloved woman