金戈鐵馬

jīn gē tiě mǎ kim qua thiết mã

Hán Việt: kim qua thiết mã · Pinyin: jīn gē tiě mǎ

Tổng quan

quân đội rất hùng mạnh 1. tư thế hào hùng; tư thế anh hùng。金屬制的戈,配有鐵甲的戰馬。形容戰士的雄姿。 2. chiến tranh。指戰爭。

Cấu tạo: (kim) + (qua) + (thiết) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội rất hùng mạnh 1. tư thế hào hùng; tư thế anh hùng。金屬制的戈,配有鐵甲的戰馬。形容戰士的雄姿。 2. chiến tranh。指戰爭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容戰士的雄壯英姿。宋.辛棄疾〈永遇樂.千古江山〉詞:「想當年,金戈鐵馬,氣吞萬里如虎。」明.無名氏《鳴鳳記》第二一齣:「貔貅百萬雄驍,雄驍;轅門號令聲高,聲高;金戈鐵馬出王朝。」 2.比喻戰事。《新五代史.卷二八.唐臣傳.李襲吉傳》:「毒手尊拳,交相於暮夜;金戈鐵馬,蹂踐於明時。」也作「鐵馬金戈」。

Eng

  • CC-CEDICT very powerful army
  • Cihui very powerful army