金戈鐵馬
kim qua thiết mã
Hán Việt: kim qua thiết mã · Pinyin: jīn gē tiě mǎ
Tổng quan
quân đội rất hùng mạnh 1. tư thế hào hùng; tư thế anh hùng。金屬制的戈,配有鐵甲的戰馬。形容戰士的雄姿。 2. chiến tranh。指戰爭。
Nghĩa
Việt
- Cihui quân đội rất hùng mạnh 1. tư thế hào hùng; tư thế anh hùng。金屬制的戈,配有鐵甲的戰馬。形容戰士的雄姿。 2. chiến tranh。指戰爭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戈闪耀着金光,马配备了铁甲。比喻战争。也形容战士持枪驰马的雄姿。
- Tân Hoa Tự Điển 也作铁马金戈”。精良的武器和配有铁甲的战马,形容兵强马壮的雄姿想当年,金戈铁马,气吞万里如虎。
Eng
- CC-CEDICT very powerful army
- Cihui very powerful army