金枝玉葉

jīn zhī yù yè kim chi ngọc diệp

Hán Việt: kim chi ngọc diệp · Pinyin: jīn zhī yù yè

Tổng quan

cành vàng lá ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Cấu tạo: (kim) + (chi) + (ngọc) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành vàng lá ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容花木枝叶美好。后多指皇族子孙。现也比喻出身高贵或娇嫩柔弱的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧指皇族,也指出身高贵的公子小姐。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容花木枝叶美好◇多指皇族子孙。现也比喻出身高贵或娇嫩柔弱的人。

Eng

  • CC-CEDICT golden branch, jade leaves (idiom); fig. blue-blooded nobility, esp. imperial kinsmen or peerless beauty
  • Cihui 金枝玉葉 īnzhīyùyè id. member of the royal family