金枝玉葉

jīn zhī yù yè kim chi ngọc diệp

Hán Việt: kim chi ngọc diệp · Pinyin: jīn zhī yù yè

Tổng quan

cành vàng lá ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Cấu tạo: (kim) + (chi) + (ngọc) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành vàng lá ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容雲彩的外形,為瑞兆或帝王之象。語出晉.崔豹《古今註.卷上.輿服一》:「華蓋,黃帝所作也。與蚩尤戰於涿鹿之野,常有五色雲氣,金枝玉葉,止於帝上,有花葩之象,故因而作華蓋也。」後比喻皇族後裔或尊貴的人。《水滸傳》第五三回:「我家是金枝玉葉,有先朝丹書鐵券在門,諸人不許欺侮。」《三國演義》第一三回:「我哥哥是金枝玉葉,你是何人,敢稱我哥哥為賢弟!」也作「玉葉金柯」、「玉葉金枝」。 2.比喻花木嬌美珍貴的枝葉。唐.王建〈調笑令.胡蝶〉詞:「胡蝶,胡蝶,飛上金枝玉葉。」

Eng

  • CC-CEDICT golden branch, jade leaves (idiom); fig. blue-blooded nobility, esp. imperial kinsmen or peerless beauty
  • Cihui 金枝玉葉 īnzhīyùyè id. member of the royal family

ja

  • JMdict member of the Imperial family|royalty|beautiful clouds