金枷玉鎖

jīn jiā yù suǒ kim gia ngọc tỏa

Hán Việt: kim gia ngọc tỏa · Pinyin: jīn jiā yù suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (gia) + (ngọc) + (tỏa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枷:套在脖子上的刑具;锁:用铁环连接而成的刑具。比喻儿女既是父母的宝贝,又是负担和包袱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.枷为套在颈上的刑具﹐锁为铁环钩连而成的刑具。"金枷玉锁"比喻既是珍宝﹐又是包袱。
  • Tân Hoa Tự Điển 枷套在脖子上的刑具;锁用铁环连接而成的刑具。比喻儿女既是父母的宝贝,又是负低包袱。