金權政治
kim quyền chánh trì
Hán Việt: kim quyền chánh trì
Tổng quan
chế độ tài phiệt, bọn tài phiệt thống trị
Nghĩa
Việt
- Cihui chế độ tài phiệt, bọn tài phiệt thống trị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財團或利益團體利用金錢優勢與民意代表或官員勾結,藉以影響政策導向,謀取更大利益的政治異態。是民主政治中常見的流弊。
Eng
- Cihui 金權政治 īnquán zhèngzhì n. plutocracy