金漿玉醴
kim tương ngọc lễ
Hán Việt: kim tương ngọc lễ · Pinyin: jīn jiāng yù lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浆:酒;醴:甜酒。原指仙药,后指美酒佳酿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓以金和玉溶于朱草而成的仙药。参阅晋葛洪《抱朴子.金丹》。一说指唾液。 2.比喻美酒。
- Tân Hoa Tự Điển 浆酒;醴甜酒。原指仙药,后指美酒佳酿。
Eng
- Cihui 金漿玉醴 īnjiāngyùlǐ id. 1. good wine 2. marvelous medicine; panacea