金盆洗手

jīn pén xǐ shǒu kim bồn tẩy thủ

Hán Việt: kim bồn tẩy thủ · Pinyin: jīn pén xǐ shǒu

Tổng quan

nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Cấu tạo: (kim) + (bồn) + (tẩy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江湖人物宣布退隱的儀式。使用金盆以示決心的堅定,故稱為「金盆洗手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金盆洗手,是江湖人物退出江湖时举行的仪式,表示不再从事原来的活动,后也指盗贼等改邪归正,不再干坏事(金盆:铜盆);借指退出本行业,罢手不干:他现在已~,不再干房地产生意了。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to wash one's hands in a gold basin (idiom)|fig. to abandon the life of an outlaw
  • Cihui lit. to wash one's hands in a gold basin (idiom); fig. to abandon the life of an outlaw