金石爲開

jīn shí wèi kāi kim thạch vi khai

Hán Việt: kim thạch vi khai · Pinyin: jīn shí wèi kāi

Tổng quan

kiên định: kiềng ba chân

Cấu tạo: (kim) + (thạch) + (vi) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên định: kiềng ba chân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金石:金属和石头,比喻最坚硬的东西。连金石都被打开了。形容一个人心诚志坚,力量无穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容一个人心诚志坚﹐力量无穷。语出汉刘向《新序.杂事四》﹕"熊渠子见其诚心﹐而金石为之开﹐况人心乎?"
  • Tân Hoa Tự Điển 金石金属和石头,比喻最坚硬的东西。连金石都被打开了。形容一个人心诚志坚,力量无穷。

Eng

  • Cihui 金石為開 īnshíwéikāi f.e. sincerity can make metal and stone crack