金石至交

jīn shí zhì jiāo kim thạch chí giao

Hán Việt: kim thạch chí giao · Pinyin: jīn shí zhì jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thạch) + (chí) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻交情深厚,如金石般堅固。如:「他們可稱得上是金石至交,別人絕對無法加以離間的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻像金石一样牢不可破的交情。同“金石之交”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"金石之交"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻像金石一样牢不可破的交情。同金石之交”。