金碧輝煌

jīn bì huī huáng kim bích huy hoàng

Hán Việt: kim bích huy hoàng · Pinyin: jīn bì huī huáng

Tổng quan

vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ) | bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia) xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc。形容建築物等異常華麗,光彩奪目。

Cấu tạo: (kim) + (bích) + (huy) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ) | bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia) xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc。形容建築物等異常華麗,光彩奪目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容裝飾華彩絢爛。多指宮殿等建築物。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「進了門樓,只見殿宇廊廡,一剗的金碧輝煌,耀睛奪目,儼如天宮一般。」《紅樓夢》第二六回:「抬頭一看,只見金碧輝煌,文章閃灼,卻看不見寶玉在那裡。」也作「金碧熒煌」。

Eng

  • CC-CEDICT gold and jade in glorious splendor (idiom)|fig. a dazzling sight (e.g. royal palace)
  • Cihui gold and jade in glorious splendor (idiom); fig. a dazzling sight (e.g. royal palace)