金童玉女

jīn tóng yù nǚ kim đồng ngọc nữ

Hán Việt: kim đồng ngọc nữ · Pinyin: jīn tóng yù nǚ

Tổng quan

nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ) | người hầu của các vị tiên Đạo giáo | hình tượng những đứa trẻ đáng yêu | cặp đôi vàng | nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được công chúng chú ý)

Cấu tạo: (kim) + (đồng) + (ngọc) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ) | người hầu của các vị tiên Đạo giáo | hình tượng những đứa trẻ đáng yêu | cặp đôi vàng | nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được công chúng chú ý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道家稱侍奉仙人的童男童女。 2.比喻天真無邪、可愛清秀的男女孩童或青年。元.李好古《張生煮海》第一折:「金童玉女意投機,才子佳人世罕稀。」 3.舊時放置在死者靈前左右,用來充作死者僕役的男女紙人。也稱為「仙童仙女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家指侍奉仙人的童男童女。后泛指天真无邪的男孩女孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓供神仙役使的童男童女。
  • Tân Hoa Tự Điển 道家指侍奉仙人的童男童女◇泛指天真无邪的男孩女孩。

Eng

  • CC-CEDICT lit. golden boys and jade maidens (idiom)|attendants of the Daoist immortals|fig. lovely young children|a golden couple|(of a couple who are in the public eye) a lovely young couple
  • Cihui 金童玉女 īntóngyùnǚ f.e. young boys and girls attending upon an immortal