金箔粘着劑

kim bạc niêm trứ tề

Hán Việt: kim bạc niêm trứ tề

Tổng quan

chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...), cẩn màu, (hoá học) ăn mòn (axit), thuốc cẩn màu (nhuộm)

Cấu tạo: (kim) + (bạc) + (niêm) + (trứ) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...), cẩn màu, (hoá học) ăn mòn (axit), thuốc cẩn màu (nhuộm)