金翅擘海

jīn chì bāi hǎi kim sí phách hải

Hán Việt: kim sí phách hải · Pinyin: jīn chì bāi hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (sí) + (phách) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金翅,傳說中的鳥名。擘,分開。語本《法苑珠林》卷六:「若卵生金翅鳥,飛下海中,以翅搏水,水即兩披。」比喻文辭氣勢雄偉。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩評》:「李杜數公如金翅擘海,香象渡河,下視郊島輩,直蛩吟草間耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金翅:佛经中所说鸟名;擘:用手把东西分开或折断。比喻文辞笔力雄壮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"金鴗擘海"。
  • Tân Hoa Tự Điển 金翅佛经中所说鸟名;擘用手把东西分开或折断。比喻文辞笔力雄壮。