金舌弊口

jīn shé bì kǒu kim thiệt tệ khẩu

Hán Việt: kim thiệt tệ khẩu · Pinyin: jīn shé bì kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thiệt) + (tệ) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金舌,用金做的舌頭;弊,破。比喻說破了嘴都沒有用。《荀子.正論》:「金舌弊口,猶將無益也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金舌:用金子做舌头;弊:破。用金做的舌头,说破了嘴。比喻说话很多,枉费口舌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不说话。一说谓口唫舌敝。
  • Tân Hoa Tự Điển 金舌用金子做舌头;弊破。用金做的舌头,说破了嘴。比喻说话很多,枉费口舌。