金蟬脫殼

jīn chán tuō qiào kim thiền thoát xác

Hán Việt: kim thiền thoát xác · Pinyin: jīn chán tuō qiào

Tổng quan

nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng | một kế hoạch trốn thoát tài tình

Cấu tạo: (kim) + (thiền) + (thoát) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng | một kế hoạch trốn thoát tài tình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝉变为成虫时要脱去一层壳。比喻用计脱身,使人不能及时发觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用计脱逃而使对方不能及时发觉。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the cicada sheds its carapace (idiom); fig. to vanish leaving an empty shell|a crafty escape plan
  • Cihui 金蟬脫殼 īnchántuōqiào f.e. slip out of a predicament