金蟬脫殼

jīn chán tuō qiào kim thiền thoát xác

Hán Việt: kim thiền thoát xác · Pinyin: jīn chán tuō qiào

Tổng quan

nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng | một kế hoạch trốn thoát tài tình

Cấu tạo: (kim) + (thiền) + (thoát) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng | một kế hoạch trốn thoát tài tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金蟬成蟲時要脫去殼。後比喻用計謀脫身。元.馬致遠《任風子》第四折:「諕的我五魂消,怎隄防笑裡刀,他待顯耀雄豪,亂下風颮,天也!我幾時能勾金蟬脫殼。」《紅樓夢》第二七回:「如今便趕著躲了,料也躲不及,少不得要使個『金蟬脫殼』的法子。」也作「脫殼金蟬」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the cicada sheds its carapace (idiom); fig. to vanish leaving an empty shell|a crafty escape plan
  • Cihui 金蟬脫殼 īnchántuōqiào f.e. slip out of a predicament