金針度人

jīn zhēn dù rén kim châm độ nhân

Hán Việt: kim châm độ nhân · Pinyin: jīn zhēn dù rén

Tổng quan

Kim châm độ nhân: truyền bí quyết cho người khác

Cấu tạo: (kim) + (châm) + (độ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kim châm độ nhân: truyền bí quyết cho người khác
  • Cihui Kim châm độ nhân; truyền bí quyết cho người khác。古指採娘七夕祭織女,得金針而刺綉越發長進。比喻將高明的技藝、秘訣授與他人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻將某種祕法、訣竅傳授他人。語本金.元好問〈論詩絕句〉三首之三:「鴛鴦繡了從教看,莫把金針度與人。」

Eng

  • Cihui 金針度人 īnzhēndùrén f.e. teach others tricks of the trade