金針度人

jīn zhēn dù rénkim châm độ nhân

Hán Việt: kim châm độ nhân · Pinyin: jīn zhēn dù rén

Tổng quan

ĐỘ NHÂN Kim châm độ nhân; truyền bí quyết cho người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐白居易有《白氏金针诗格》三卷。见《宋史.艺文志八》。金元好问《论诗》诗之三﹕"鸳鸯绣了从教看﹐莫把金针度与人。"因谓把某种技艺的秘法﹑诀窍传授给别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻將某種祕法、訣竅傳授他人。語本金.元好問〈論詩絕句〉三首之三:「鴛鴦繡了從教看,莫把金針度與人。」

Cấu tạo: 金 (kim) + 針 (châm) + 度 (độ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kim châm độ nhân: truyền bí quyết cho người khác
  • Biên soạn teach others tricks of the trade

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻將某種祕法、訣竅傳授他人。語本金.元好問〈論詩絕句〉三首之三:「鴛鴦繡了從教看,莫把金針度與人。」

Eng

  • Cihui 金針度人 īnzhēndùrén f.e. teach others tricks of the trade

Từ liên quan

Gần nghĩa

金針雙鎖 · 金針蟲 · 金針花 · 金針菇 · 金針菜 · 金针虫 · 金针见血