金针见血 jīn zhēn jiàn xuè·kim châm kiến huyết Hán Việt: kim châm kiến huyết · Pinyin: jīn zhēn jiàn xuè Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.犹言一针见血。比喻说话简短﹐切中要害。 Cấu tạo: 金 (kim) + 針 (châm) + 見 (kiến) + 血 (huyết)Pinyinjīn zhēn jiàn xuèHán Việtkim châm kiến huyếtCấu tạo金 + 針 + 見 + 血 · kim + châm + kiến + huyết nghĩa thành phần: kim + châm + kiến + huyết Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.犹言一针见血。比喻说话简短﹐切中要害。 Từ liên quan Gần nghĩa金针度人 · 金針度人 · 金針雙鎖 · 见血封喉树 · 金針蟲 · 金针花 · 金针菇 · 金针菜