金钗十二

jīn chāi shí èrkim sai thập nhị

Hán Việt: kim sai thập nhị · Pinyin: jīn chāi shí èr

Tổng quan

"chinese_explanation": "原形容妇女头上首饰多◇指人姬妾多。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

原形容妇女头上首饰多。后指人姬妾多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容姬妾眾多。唐.白居易〈酬思黯戲贈同用狂字〉詩:「鐘乳三千兩,金釵十二行。」明.梅鼎祚《玉合記》第九齣:「料我郎君雖無粉黛三千,不少金釵十二,尚堪換馬,何況贈君。」

Cấu tạo: 金 (kim) + 釵 (sai) + 十 (thập) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原形容妇女头上首饰多◇
  • Biên soạn 指人姬妾多。"}
  • Biên soạn 金釵十二 īnchāishí'èr id. many concubines

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容妇女头上首饰多。后指人姬妾多。

Eng

  • Cihui 金釵十二 īnchāishí'èr id. many concubines

Từ liên quan

Gần nghĩa

十二金牌 · 十二万分 · 十二上願 · 十二个月 · 十二供養 · 十二倍的 · 十二光佛 · 十二分教