金釵換酒

jīn chāi huàn jiǔ kim sai hoán tửu

Hán Việt: kim sai hoán tửu · Pinyin: jīn chāi huàn jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (sai) + (hoán) + (tửu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容贫穷潦倒,落魄失意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐元稹《三遣悲怀》诗之一﹕"顾我无衣搜荩箧﹐泥他沽酒拔金钗。"后用以形容贫穷潦倒﹐落拓失意。