金馬玉堂

jīn mǎ yù táng kim mã ngọc đường

Hán Việt: kim mã ngọc đường · Pinyin: jīn mǎ yù táng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (mã) + (ngọc) + (đường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金马:汉代的金马门,是学士待诏的地方;玉堂:玉堂殿,供侍诏学士议事的地方。旧指翰林院或翰林学士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金马门与玉堂署『时学士待诏之处﹐后因以称翰林院或翰林学士。 2.指进朝廷做官。
  • Tân Hoa Tự Điển 金马汉代的金马门,是学士待诏的地方;玉堂玉堂殿,供侍诏学士议事的地方。旧指翰林院或翰林学士。