金雞放赦

jīn jī fàng shè kim kê phóng xá

Hán Việt: kim kê phóng xá · Pinyin: jīn jī fàng shè

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (kê) + (phóng) + (xá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金鸡:古代大赦时,立一长杆,杆头设一黄金冠首的金鸡,口衔绛幡,然后如今罪犯,击鼓,宣布赦令。指朝廷大赦。