金雞納樹

jīn jī nà shù kim kê nạp thụ

Hán Việt: kim kê nạp thụ · Pinyin: jīn jī nà shù

Tổng quan

Cinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine cây canh-ki-na。常綠喬木,葉子橢圓形,花淡紅色。樹皮可以製造金雞納霜,產在熱帶或亞熱帶地區。也叫規那樹。(金雞納,西quinquina)。

Cấu tạo: (kim) + (kê) + (nạp) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine cây canh-ki-na。常綠喬木,葉子橢圓形,花淡紅色。樹皮可以製造金雞納霜,產在熱帶或亞熱帶地區。也叫規那樹。(金雞納,西quinquina)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茜草科雞納樹屬,常綠喬木。原產南美,葉對生,橢圓形。頂生圓錐花序,花冠長筒形,五裂,裂片鑷合狀,淡紅色。蒴果自基部開裂,種子多數。樹皮含金雞納鹼,可提煉出治療瘧疾的藥物。目前在東印度群島、印度及熱帶美洲均有栽培。也譯作「幾那樹」、「金雞勒樹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"金鸡纳树"; 常绿乔木﹐叶子椭圆形﹐花淡红色。树皮可以制造金鸡纳霜。产在热带或亚热带地区。也叫规那树。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"金鸡纳树"。 2.常绿乔木﹐叶子椭圆形﹐花淡红色。树皮可以制造金鸡纳霜。产在热带或亚热带地区。也叫规那树。

Eng

  • CC-CEDICT Cinchona ledgeriana, tree whose bark contains quinine
  • Cihui Cinchona ledgeriana, tree whose bark contains quinine