金鼓連天

jīn gǔ lián tiān kim cổ liên thiên

Hán Việt: kim cổ liên thiên · Pinyin: jīn gǔ lián tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (cổ) + (liên) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金鉦和戰鼓之聲響徹雲霄。形容軍威壯盛或戰況激烈。明.陳汝元《金蓮記》第二七齣:「金鼓連天,喊聲震地,不是赤眉嘯聚,定為碧眼橫行。待我出門一看,便知端的。」也作「金鼓喧天」。