金鼓齊鳴

jīn gǔ qí míng kim cổ tề minh

Hán Việt: kim cổ tề minh · Pinyin: jīn gǔ qí míng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (cổ) + (tề) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金鉦和戰鼓一齊響起。形容軍威壯盛或戰況激烈。《水滸傳》第一三回:「將臺上傳下將令,早把紅旗招動。兩邊金鼓齊鳴。」《三國演義》第一二回:「州衙中一聲炮響,四門烈火,轟門而起;金鼓齊鳴,喊聲如江翻海沸。」

Eng

  • Cihui 金鼓齊鳴 īngǔqímíng f.e. accompanied by beating of gongs and drums