釜中之魚

fǔ zhōng zhī yú phủ trung chi ngư

Hán Việt: phủ trung chi ngư · Pinyin: fǔ zhōng zhī yú

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (trung) + (chi) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在锅里游着的鱼。比喻不能久活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"釜中鱼"。 2.比喻不能久活。

Eng

  • Cihui 釜中之魚 ǔzhōngzhīyú id. sb. without hope of escape