釜中之鱼

fǔ zhōng zhī yúphủ trung chi ngư

Hán Việt: phủ trung chi ngư · Pinyin: fǔ zhōng zhī yú

Tổng quan

"chinese_explanation": "在锅里游着的鱼。比喻不能久活。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"釜中鱼"。 2.比喻不能久活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻處於危亡困境中的人。《三國演義》第四二回:「今劉備釜中之魚,阱中之虎; 若不就此時擒捉,如放魚入海,縱虎歸山矣。」也作「釜底枯魚」、「釜底游魚」、「釜裡之魚」。

Cấu tạo: 釜 (phủ) + 中 (trung) + 之 (chi) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 在锅里游着的鱼。
  • Biên soạn 比喻不能久活。"}
  • Biên soạn id. sb. without hope of escape

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"釜中鱼"。 2.比喻不能久活。

Eng

  • Cihui 釜中之魚 ǔzhōngzhīyú id. sb. without hope of escape
  • Tần suất từ id. sb. without hope of escape

Từ liên quan

Gần nghĩa

釜中游鱼 · 釜中生尘 · 釜中生鱼 · 釜中之魚 · 釜中生塵 · 釜中生魚 · 釜中鱼 · 釜中魚