釜中生魚

fǔ zhōng shēng yú phủ trung sanh ngư

Hán Việt: phủ trung sanh ngư · Pinyin: fǔ zhōng shēng yú

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (trung) + (sanh) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻生活困难,断炊已久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.釜中已生出鱼来。谓生活贫困﹐断炊已久。