釜中魚
phủ trung ngư
Hán Việt: phủ trung ngư · Pinyin: fǔ zhōng yú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鍋裡的魚。比喻處於危亡困境中的人。如:「他此時的境遇,彷如釜中魚,岌岌可危。」
Eng
- Cihui 釜中魚 ǔzhōngyú id. sb. without hope of escape M:¹wěi
Hán Việt: phủ trung ngư · Pinyin: fǔ zhōng yú