釜中鱼

fǔ zhōng yúphủ trung ngư

Hán Việt: phủ trung ngư · Pinyin: fǔ zhōng yú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

釜:锅,古代炊具。釜中已生出鱼来。比喻生活困难,断炊已久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鍋裡的魚。比喻處於危亡困境中的人。如:「他此時的境遇,彷如釜中魚,岌岌可危。」

Cấu tạo: 釜 (phủ) + 中 (trung) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người không lối thoát
  • Biên soạn id. sb. without hope of escape M:¹wěi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"釜中之鱼"。

Eng

  • Cihui 釜中魚 ǔzhōngyú id. sb. without hope of escape M:¹wěi
  • Tần suất từ id. sb. without hope of escape M:¹wěi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俎上肉