釜底游魚
phủ để du ngư
Hán Việt: phủ để du ngư · Pinyin: fǔ dǐ yóu yú
Tổng quan
cá dưới đáy nồi (thành ngữ) | tình huống tuyệt vọng cá nằm trên thớt; cá chậu chim lồng (ví với gặp cảnh nguy hiểm)。比喻處在極端危險境地的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui cá dưới đáy nồi (thành ngữ) | tình huống tuyệt vọng cá nằm trên thớt; cá chậu chim lồng (ví với gặp cảnh nguy hiểm)。比喻處在極端危險境地的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處於危亡困境中的人。如:「他今天會成釜底游魚,完全是你一手造成的。」也作「釜中之魚」。
Eng
- CC-CEDICT a fish at the bottom of the pot (idiom)|in a desperate situation
- Cihui a fish at the bottom of the pot (idiom); in a desperate situation