针不入孔

châm bất nhập khổng

Hán Việt: châm bất nhập khổng

Tổng quan

im không vào lỗ, chỉ sự vụng về, không làm được việc. châm bất nhập khổng châm bất nhập khổng ☆Kim không vào lỗ, chỉ sự vụng về, không làm được việc.

Cấu tạo: (châm) + (bất) + (nhập) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im không vào lỗ, chỉ sự vụng về, không làm được việc. châm bất nhập khổng châm bất nhập khổng ☆Kim không vào lỗ, chỉ sự vụng về, không làm được việc.