針尖對麥芒

zhēn jiān duì mài máng châm tiêm đối mạch mang

Hán Việt: châm tiêm đối mạch mang · Pinyin: zhēn jiān duì mài máng

Tổng quan

đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Cấu tạo: (châm) + (tiêm) + (đối) + (mạch) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針頭和麥穗芒均極尖細。比喻雙方在言語、行動上針鋒相對,不相上下。如:「他們倆是有名的冤家,見面必定針尖對麥芒,誰也不讓誰。」

Eng

  • CC-CEDICT sharply opposed to each other, with neither prepared to give an inch (idiom)
  • Cihui sharply opposed to each other, with neither prepared to give an inch (idiom)