針瀋水底

châm trầm thủy để

Hán Việt: châm trầm thủy để

Tổng quan

ây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim. châm trầm thuỷ để châm trầm thuỷ để ☆Cây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim.

Cấu tạo: (châm) + (trầm) + (thủy) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim. châm trầm thuỷ để châm trầm thuỷ để ☆Cây kim chìm ở đáy nước. Chỉ sự việc thất vọng. Cũng như ta nói đáy bể mò kim.