鈍刀慢剮
độn đao mạn quả
Hán Việt: độn đao mạn quả · Pinyin: dùn dāo màn guǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻緩緩折磨。如:「要把他鈍刀慢剮,方消心頭之恨。」
Eng
- Cihui 鈍刀慢剮 ùndāomànguǎ id. putter away at job
Hán Việt: độn đao mạn quả · Pinyin: dùn dāo màn guǎ