鉗口
kiềm khẩu
Hán Việt: kiềm khẩu · Pinyin: qián kǒu
Tổng quan
hàm (động vật), mép, miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui hàm (động vật), mép, miệng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉口不言。《後漢書.卷七八.宦者傳.單超傳》:「上下鉗口,莫有言者。」《三國演義》第二二回:「百僚鉗口,道路以目。」也作「拑口」、「箝口」。
Eng
- Cihui 鉗口 qiánkǒu v.o. 1. force sb. into silence; prevent sb. from talking 2. shut up; keep silent