鉗口吞舌
kiềm khẩu thôn thiệt
Hán Việt: kiềm khẩu thôn thiệt · Pinyin: qián kǒu tūn shé
Tổng quan
犹言闭口不言。紧闭着嘴,什么也不说。
鉗口,閉口。鉗口吞舌指閉嘴不說話。南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「若使下官事非其虛,罪得其實,亦當鉗口吞舌,伏匕首以殞身。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 im lặng không nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鉗口,閉口。鉗口吞舌指閉嘴不說話。南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「若使下官事非其虛,罪得其實,亦當鉗口吞舌,伏匕首以殞身。」