鉗口結舌

qián kǒu jié shé kiềm khẩu kết thiệt

Hán Việt: kiềm khẩu kết thiệt · Pinyin: qián kǒu jié shé

Tổng quan

ngậm miệng cứng lưỡi: ngọng mồm líu lưỡi/ng̣ậm miệng cứng lưỡi

Cấu tạo: (kiềm) + (khẩu) + (kết) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngậm miệng cứng lưỡi: ngọng mồm líu lưỡi/ng̣ậm miệng cứng lưỡi
  • Cihui ng̣ậm miệng cứng lưỡi; ngọng mồm líu lưỡi。形容不敢說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊閉嘴巴,舌頭像打結一般,不敢發言。漢.王符《潛夫論.賢難》:「此智士所以鉗口結舌,括囊共默而已者也。」晉.陸機〈謝平原內史表〉:「鉗口結舌,不敢上訴所天。」也作「緘口結舌」、「箝口結舌」。

Eng

  • Cihui 鉗口結舌 iánkǒujiéshé f.e. 1. silence/gag sb. 2. remain silent