钵耽岚婆

bát đam lam bà

Hán Việt: bát đam lam bà

Tổng quan

bát đam lam bà (衣服)又作鉢耽娑婆。衣名。玄應音義十四曰:「鉢耽嵐婆或作鉢耽娑婆,此國名也,從國名衣也。」梵Pratilamba,又Prativāsa。☸

Cấu tạo: (bát) + (đam) + (lam) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát đam lam bà (衣服)又作鉢耽娑婆。衣名。玄應音義十四曰:「鉢耽嵐婆或作鉢耽娑婆,此國名也,從國名衣也。」梵Pratilamba,又Prativāsa。☸