鉤深致遠

gōu shēn zhì yuǎn câu thâm trí viễn

Hán Việt: câu thâm trí viễn · Pinyin: gōu shēn zhì yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (thâm) + (trí) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能鉤取深處和招致遠處之物。比喻探索深奧的道理或治學的廣博精深。《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「自《三墳》、《五典》、《八索》、《九丘》,圖緯六藝,及百家眾流,罔不探賾索隱,鉤深致遠。」

Eng

  • Cihui 鉤深致遠 ōushēnzhìyuǎn f.e. go deep into abstruse subjects