鉴定等级
giám định đẳng cấp
Hán Việt: giám định đẳng cấp
Tổng quan
tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cấp độ thẩm định