鑑往知來

jiàn wǎng zhī lái giám vãng tri lai

Hán Việt: giám vãng tri lai · Pinyin: jiàn wǎng zhī lái

Tổng quan

quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi) | nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Cấu tạo: (giám) + (vãng) + (tri) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi) | nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鉴:审察或引为教训;往:过去;来:未来。根据以往的情形便知道以后怎样发生变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 鉴审察或引为教训;往过去;来未来。根据以往的情形便知道以后怎样发生变化。

Eng

  • CC-CEDICT to observe the past to foresee the future (idiom, taken loosely from Book of Songs); studying ancient wisdom gives insight into what is to come
  • Cihui 鑒往知來 iànwǎngzhīlái f.e. foresee the future by reviewing the past