銀漢
ngân hán
Hán Việt: ngân hán · Pinyin: yín hàn
Tổng quan
ngân hà; sông ngân. 銀漢橫空 sông ngân hà vắt ngang bầu trời
1.天河﹐银河。
天空聯亙如帶的星群。南朝宋.鮑照〈夜聽妓〉詩二首之一:「夜來坐幾時,銀漢傾露落。」宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「纖雲弄巧,飛星傳恨,銀漢迢迢暗度。」也稱為「銀河」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sông ngân
- Biên soạn Milky Way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天空聯亙如帶的星群。南朝宋.鮑照〈夜聽妓〉詩二首之一:「夜來坐幾時,銀漢傾露落。」宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「纖雲弄巧,飛星傳恨,銀漢迢迢暗度。」也稱為「銀河」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天河﹐银河。
Eng
- JMdict Milky Way
- Cihui Milky Way; also called 銀河; 银河
- Tần suất từ n. <wr.> Milky Way
ja
- JMdict 銀漢(ぎんかん)
other
- Nguồn khác Như Ngân hà 銀河
- Nguồn khác »Bóng Ngân hán khi mờ khi tỏ, Độ khuê triền buổi có buổi có buổi không«