銀花火樹

yín huā huǒ shù ngân hoa hỏa thụ

Hán Việt: ngân hoa hỏa thụ · Pinyin: yín huā huǒ shù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngân) + (hoa) + (hỏa) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「火樹銀花」。見「火樹銀花」條。01.宋.魏了翁〈鷓鴣天.春漏逢歡恐不深〉詞:「春漏逢歡恐不深,銀花火樹粲成林。」02.《花月痕》第四回:「到了黃昏時候,城中銀花火樹,一色通明。」<a name="火樹琪花"> </a>