銀貨兩訖
ngân hóa lưỡng cật
Hán Việt: ngân hóa lưỡng cật
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錢已付清,貨品已點收。表示完成交易。如:「這宗買賣早已銀貨兩訖,是不能後悔的!」
Eng
- Cihui 銀貨兩訖 ínhuòliǎngqì f.e. The goods are delivered and the bill is cleared.