銅筋鐵骨

tóng jīn tiě gǔ đồng cân thiết cốt

Hán Việt: đồng cân thiết cốt · Pinyin: tóng jīn tiě gǔ

Tổng quan

xương đồng da sắt: khoẻ mạnh dẻo dai/mình đồng da sắt

Cấu tạo: (đồng) + (cân) + (thiết) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương đồng da sắt: khoẻ mạnh dẻo dai/mình đồng da sắt
  • Cihui xương đồng da sắt; khoẻ mạnh dẻo dai; mình đồng da sắt。比喻十分健壯的身體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 筋骨如銅鐵所製。比喻身體強壯。元.楊訥《西游記》第九齣:「我盜了太上老君煉就金丹,九轉煉得銅筋鐵骨,火眼金睛。」《二刻拍案驚奇》卷一五:「原來那一垛牆走了。一向床遮著不覺得,此時偶然坍將下來,若有人在床時,便是銅筋鐵骨也壓死了。」也作「銅筋鐵肋」。

Eng

  • Cihui 銅筋鐵骨 óngjīntiěgǔ f.e. strongly built; robust; sturdy